Definition
▶
ngày
Ngày là khoảng thời gian 24 giờ, bắt đầu từ nửa đêm đến nửa đêm tiếp theo.
اليوم هو فترة زمنية مدتها 24 ساعة، تبدأ من منتصف الليل إلى منتصف الليل التالي.
▶
Hôm nay là một ngày đẹp trời.
اليوم هو يوم جميل.
▶
Tôi sẽ đi du lịch vào ngày mai.
سأذهب في رحلة غداً.
▶
Ngày lễ Tết Nguyên Đán rất quan trọng ở Việt Nam.
يوم عيد رأس السنة مهم جداً في فيتنام.