Definition
▶
đặt phòng
Đặt phòng là hành động đặt trước một phòng tại khách sạn hoặc nơi lưu trú để sử dụng trong một khoảng thời gian nhất định.
حجز غرفة هو فعل حجز غرفة في فندق أو مكان إقامة للاستخدام خلال فترة زمنية معينة.
▶
Tôi cần đặt phòng cho chuyến đi đến Đà Nẵng vào tuần tới.
أحتاج إلى حجز غرفة لرحلتي إلى دا نانغ الأسبوع المقبل.
▶
Bạn có thể giúp tôi đặt phòng ở khách sạn này không?
هل يمكنك مساعدتي في حجز غرفة في هذا الفندق؟
▶
Trước khi đến, hãy nhớ đặt phòng để đảm bảo có chỗ ở.
قبل أن تأتي، تذكر أن تحجز غرفة لضمان وجود مكان للإقامة.