Definition
▶
điều chỉnh
Điều chỉnh là quá trình thay đổi hoặc sửa đổi một cái gì đó để nó hoạt động tốt hơn hoặc phù hợp hơn với yêu cầu.
التعديل هو عملية تغيير أو تعديل شيء ما ليعمل بشكل أفضل أو يتناسب مع المتطلبات.
▶
Tôi cần điều chỉnh âm lượng của loa cho phù hợp.
أحتاج إلى ضبط مستوى الصوت في السماعات بما يتناسب.
▶
Chúng ta phải điều chỉnh lịch trình làm việc để hoàn thành dự án đúng hạn.
يجب علينا تعديل جدول العمل لإنهاء المشروع في الوقت المحدد.
▶
Cô ấy đã điều chỉnh lại cách dạy để học sinh dễ hiểu hơn.
لقد عدلت طريقة التدريس لتكون أكثر وضوحًا للطلاب.