Definition
▶
giữa
Giữa là từ chỉ vị trí ở giữa hai hoặc nhiều đối tượng, địa điểm hoặc thời gian.
بين هو مصطلح يشير إلى الموقع في وسط شيئين أو أكثر، سواء كانت الأشياء، الأماكن، أو الأوقات.
▶
Căn nhà của tôi nằm giữa hai cây lớn.
منزلنا يقع بين شجرتين كبيرتين.
▶
Có một con đường nhỏ giữa hai ngọn đồi.
هناك طريق صغير بين تلتين.
▶
Tôi đứng giữa hai người bạn của mình.
أنا واقف بين أصدقائي.