Definition
▶
nghe
Nghe là hành động cảm nhận âm thanh qua tai, thường là để tiếp thu thông tin hoặc thưởng thức âm nhạc.
الاستماع هو فعل إدراك الصوت عن طريق الأذن، وغالباً ما يكون لتلقي المعلومات أو الاستمتاع بالموسيقى.
▶
Tôi thích nghe nhạc mỗi tối.
أحب الاستماع إلى الموسيقى كل مساء.
▶
Cô ấy đang nghe radio khi làm việc.
هي تستمع إلى الراديو أثناء العمل.
▶
Chúng ta nên nghe ý kiến của người khác.
يجب علينا الاستماع إلى آراء الآخرين.