Definition
▶
thông minh
Thực chất là có khả năng hiểu biết, học hỏi nhanh chóng và áp dụng kiến thức một cách hiệu quả.
هو القدرة على الفهم والتعلم بسرعة وتطبيق المعرفة بشكل فعال.
▶
Cô ấy rất thông minh, luôn đạt điểm cao trong lớp.
هي ذكية جداً، دائماً تحصل على درجات عالية في الصف.
▶
Anh ấy có cách giải quyết vấn đề rất thông minh.
لديه طريقة ذكية لحل المشاكل.
▶
Con trai tôi rất thông minh, nó đã biết đọc khi mới 4 tuổi.
ابني ذكي جداً، لقد تعلم القراءة عندما كان في الرابعة من عمره.