Definition
▶
mô tả
Mô tả là hành động trình bày, diễn đạt thông tin về đặc điểm, tính chất hay nội dung của một sự vật, hiện tượng nào đó.
الوصف هو فعل تقديم أو عرض المعلومات حول الخصائص أو الصفات أو محتوى شيء أو ظاهرة ما.
▶
Giáo viên yêu cầu học sinh mô tả bức tranh họ vẽ.
طلب المعلم من الطلاب وصف اللوحة التي رسموها.
▶
Cô ấy đã mô tả chi tiết chuyến đi của mình đến Paris.
لقد وصفت بالتفصيل رحلتها إلى باريس.
▶
Trong bài viết, bạn cần mô tả cảm xúc của nhân vật chính.
في المقال، تحتاج إلى وصف مشاعر الشخصية الرئيسية.