Definition
▶
lập luận
Lập luận là một lý lẽ hoặc một chuỗi lý do được đưa ra để hỗ trợ hoặc bác bỏ một quan điểm nào đó.
الجدل هو حجة أو سلسلة من الأسباب تُقدم لدعم أو دحض وجهة نظر معينة.
▶
Trong cuộc tranh luận, anh ấy đã đưa ra một lập luận rất thuyết phục.
في المناقشة، قدم حجة مقنعة جداً.
▶
Lập luận của cô ấy về việc bảo vệ môi trường rất mạnh mẽ.
حجتها حول حماية البيئة قوية جداً.
▶
Chúng ta cần một lập luận rõ ràng để thuyết phục mọi người tham gia.
نحن بحاجة إلى حجة واضحة لإقناع الناس بالمشاركة.