Definition
▶
tiến bộ
Tiến bộ là sự phát triển, cải thiện hoặc tiến lên trong một lĩnh vực nào đó.
التقدم هو التطور أو التحسين أو التقدم في مجال معين.
▶
Học sinh đã tiến bộ rất nhiều trong môn toán.
لقد أحرز الطلاب تقدمًا كبيرًا في مادة الرياضيات.
▶
Công ty này đã tiến bộ trong việc giảm thiểu ô nhiễm.
لقد أحرزت هذه الشركة تقدمًا في تقليل التلوث.
▶
Chúng ta cần ghi nhận những tiến bộ trong nghiên cứu y học.
علينا أن نُسجل التقدم في البحث الطبي.