Definition
▶
tăng cường
Tăng cường có nghĩa là làm cho cái gì đó mạnh mẽ hơn hoặc cải thiện nó.
تعني تقوية جعل شيء ما أقوى أو تحسينه.
▶
Chúng ta cần tăng cường sức khỏe của mình bằng cách tập thể dục thường xuyên.
نحتاج إلى تقوية صحتنا من خلال ممارسة الرياضة بانتظام.
▶
Chính phủ đã quyết định tăng cường an ninh cho các sự kiện lớn.
قررت الحكومة تعزيز الأمن للأحداث الكبرى.
▶
Cần tăng cường hợp tác quốc tế để giải quyết vấn đề biến đổi khí hậu.
يجب تعزيز التعاون الدولي لمعالجة مسألة تغير المناخ.