Definition
▶
sự phát triển
Sự phát triển là quá trình tiến bộ và mở rộng trong một lĩnh vực nào đó, thường liên quan đến kinh tế, xã hội hoặc công nghệ.
التطور هو عملية التقدم والتوسع في مجال معين، وغالبًا ما يتعلق بالاقتصاد أو المجتمع أو التكنولوجيا.
▶
Sự phát triển của công nghệ thông tin đã thay đổi cách chúng ta giao tiếp.
لقد غير تطور تكنولوجيا المعلومات الطريقة التي نتواصل بها.
▶
Để đạt được sự phát triển bền vững, chúng ta cần bảo vệ môi trường.
لتحقيق التنمية المستدامة، نحتاج إلى حماية البيئة.
▶
Chính phủ đầu tư vào sự phát triển hạ tầng để cải thiện đời sống người dân.
تستثمر الحكومة في تطوير البنية التحتية لتحسين حياة الناس.