Definition
▶
nguyên lý
Nguyên lý là một quy tắc hoặc một tiêu chuẩn cơ bản dùng để hướng dẫn hành động hoặc suy nghĩ.
المبدأ هو قاعدة أو معيار أساسي يُستخدم لإرشاد العمل أو التفكير.
▶
Mọi nghiên cứu khoa học đều phải tuân thủ nguyên lý của phương pháp khoa học.
يجب أن تلتزم جميع الأبحاث العلمية بمبادئ الطريقة العلمية.
▶
Nguyên lý của tự do cá nhân rất quan trọng trong xã hội hiện đại.
مبدأ الحرية الفردية مهم جداً في المجتمع الحديث.
▶
Chúng ta cần phải hiểu nguyên lý hoạt động của máy móc để sửa chữa chúng.
يجب أن نفهم مبدأ عمل الآلات لإصلاحها.