Definition
▶
đảm bảo
Đảm bảo có nghĩa là cam kết hoặc chắc chắn rằng một điều gì đó sẽ xảy ra hoặc được thực hiện.
يضمن يعني الالتزام أو التأكد من أن شيئًا ما سيحدث أو سيتم تنفيذه.
▶
Chúng tôi sẽ đảm bảo rằng tất cả các sản phẩm đều đạt tiêu chuẩn chất lượng.
سوف نضمن أن جميع المنتجات تلبي معايير الجودة.
▶
Công ty đảm bảo rằng khách hàng sẽ nhận được dịch vụ tốt nhất.
تضمن الشركة أن العملاء سيتلقون أفضل خدمة.
▶
Họ đã đảm bảo an toàn cho tất cả các nhân viên trong suốt quá trình làm việc.
لقد ضمنت سلامة جميع الموظفين خلال فترة العمل.