Definition
▶
tạo hóa
Tạo hóa là người sáng tạo ra vũ trụ và mọi sự sống trong đó.
الخلق هو الشخص الذي أنشأ الكون وكل الحياة فيه.
▶
Nhiều người tin rằng tạo hóa đã ban cho họ cuộc sống này.
يعتقد الكثير من الناس أن الخالق قد منحهم هذه الحياة.
▶
Trong tôn giáo, tạo hóa được coi là nguồn gốc của mọi sự vật.
في الدين، يُعتبر الخالق مصدر كل الأشياء.
▶
Tạo hóa đã tạo ra thiên nhiên tuyệt đẹp mà chúng ta thấy hôm nay.
لقد خلق الخالق الطبيعة الجميلة التي نراها اليوم.