Definition
▶
tuyệt vời
Từ 'tuyệt vời' chỉ sự xuất sắc, ấn tượng và đáng khen ngợi.
كلمة 'توييت فوي' تشير إلى التميز والإعجاب والمدح.
▶
Bữa tiệc hôm qua thật tuyệt vời!
كانت الحفلة بالأمس رائعة!
▶
Cô ấy đã có một buổi trình diễn tuyệt vời trên sân khấu.
لقد كانت لديها عرض رائع على المسرح.
▶
Đây là một cuốn sách tuyệt vời mà bạn nên đọc.
هذا كتاب رائع يجب أن تقرأه.