Definition
▶
nhìn nhận
Nhìn nhận là hành động xác định hoặc thừa nhận sự tồn tại, giá trị hoặc tính chất của một điều gì đó.
التعرف هو فعل تحديد أو الاعتراف بوجود أو قيمة أو خصائص شيء ما.
▶
Tôi đã nhìn nhận được tài năng của cô ấy từ rất sớm.
لقد تعرفت على موهبتها في وقت مبكر جدًا.
▶
Chúng ta cần nhìn nhận vấn đề một cách khách quan.
نحتاج إلى التعرف على المشكلة بشكل موضوعي.
▶
Họ không nhìn nhận những nỗ lực của bạn.
هم لا يعترفون بجهودك.