Definition
▶
bất ngờ
Bất ngờ là trạng thái cảm xúc khi một điều gì đó xảy ra mà không được dự đoán trước, gây ra sự ngạc nhiên.
الدهشة هي حالة عاطفية عندما يحدث شيء ما دون توقع مسبق، مما يسبب المفاجأة.
▶
Tôi đã rất bất ngờ khi nhận được quà từ bạn.
كنت متفاجئًا جدًا عندما تلقيت هدية من صديقي.
▶
Sự bất ngờ trong buổi tiệc sinh nhật khiến cô ấy rơi nước mắt.
أدى المفاجأة في حفلة عيد الميلاد إلى بكائها.
▶
Chúng tôi đã bất ngờ khi thấy anh ấy trở về sớm hơn dự kiến.
تفاجأنا عندما رأيناه يعود في وقت أبكر مما كان متوقعًا.