Definition
▶
rút ra
Rút ra là hành động tạo ra hình ảnh bằng cách sử dụng bút hoặc bút chì trên bề mặt như giấy.
الرسم هو فعل إنشاء صورة باستخدام قلم أو رصاص على سطح مثل الورق.
▶
Cô ấy đã rút ra một bức tranh đẹp về phong cảnh.
لقد رسمت لوحة جميلة للمناظر الطبيعية.
▶
Tôi thích rút ra các nhân vật hoạt hình trong thời gian rảnh.
أحب رسم شخصيات الرسوم المتحركة في وقت فراغي.
▶
Họ đã rút ra một bức chân dung của người bạn của mình.
لقد رسموا صورة لصديقهم.