Definition
▶
thu hút
Thu hút là hành động làm cho người khác quan tâm, chú ý hoặc bị lôi cuốn vào một điều gì đó.
الجذب هو فعل يجعل الآخرين يهتمون أو يلاحظون أو ينجرون إلى شيء ما.
▶
Buổi hòa nhạc này thực sự thu hút đông đảo khán giả.
هذا الحفل الموسيقي يجذب حقًا حشدًا كبيرًا من الجمهور.
▶
Công viên này thu hút nhiều du khách đến tham quan.
تجذب هذه الحديقة العديد من السياح للزيارة.
▶
Bức tranh này thu hút sự chú ý của tôi ngay lập tức.
جذبتني هذه اللوحة على الفور.