Definition
▶
trong sáng
Trong sáng có nghĩa là rõ ràng, không mờ đục hay bị ô nhiễm.
واضح يعني أنه غير غامض أو ملوث.
▶
Nước ở hồ rất trong sáng, có thể nhìn thấy đáy.
الماء في البحيرة واضح جداً، يمكن رؤية القاع.
▶
Bầu trời hôm nay thật trong sáng, không có một đám mây nào.
السماء اليوم واضحة جداً، لا توجد أي سحابة.
▶
Âm thanh của nhạc cụ này rất trong sáng và dễ chịu.
صوت هذه الآلة الموسيقية واضح ومريح جداً.