Definition
▶
thích thú
Thích thú là cảm giác vui vẻ, hào hứng khi tham gia vào một hoạt động nào đó.
الإعجاب هو الشعور بالفرح والحماس عند الانخراط في نشاط معين.
▶
Tôi thích thú khi được xem buổi hòa nhạc.
أستمتع عندما أشاهد الحفلة الموسيقية.
▶
Cô ấy thích thú với những cuốn sách mới.
هي تستمتع بالكتب الجديدة.
▶
Chúng tôi luôn thích thú khi đi du lịch cùng nhau.
نحن دائمًا نستمتع بالسفر معًا.