Definition
▶
cảm nhận
Cảm nhận là hành động hoặc quá trình nhận biết và trải nghiệm cảm xúc, trạng thái hoặc cảm giác từ những gì xảy ra xung quanh.
الإحساس هو فعل أو عملية إدراك وتجربة المشاعر أو الحالات أو الإحساسات الناتجة عن ما يحدث من حولنا.
▶
Tôi cảm nhận được sự ấm áp của mặt trời trên da.
أشعر بدفء الشمس على جلدي.
▶
Khi nghe bản nhạc này, tôi cảm nhận được nỗi buồn sâu sắc.
عندما أستمع إلى هذه الموسيقى، أشعر بحزن عميق.
▶
Cô ấy cảm nhận được niềm vui khi nhận được món quà bất ngờ.
شعرت بالفرح عندما تلقت هدية غير متوقعة.