Definition
▶
nắm bắt
Nắm bắt là hành động hiểu hoặc tiếp thu một khái niệm, thông tin hay tình huống nào đó.
Greifen bedeutet, ein Konzept, eine Information oder eine Situation zu verstehen oder zu erfassen.
▶
Tôi đã nắm bắt được ý tưởng của bài thuyết trình.
Ich habe die Idee der Präsentation erfasst.
▶
Cô ấy nắm bắt nhanh chóng các khái niệm mới trong lớp học.
Sie erfasst schnell neue Konzepte im Unterricht.
▶
Chúng ta cần nắm bắt tình hình để đưa ra quyết định đúng đắn.
Wir müssen die Situation erfassen, um die richtige Entscheidung zu treffen.