Definition
▶
nhìn nhận
Nhìn nhận là hành động công nhận hoặc xác định một điều gì đó đã được biết đến hoặc đã xảy ra.
Erkennen ist die Handlung, etwas, das bekannt oder geschehen ist, anzuerkennen oder zu identifizieren.
▶
Tôi đã nhìn nhận sai lầm của mình và quyết định sửa chữa nó.
Ich habe meinen Fehler erkannt und beschlossen, ihn zu korrigieren.
▶
Chúng ta cần nhìn nhận những nỗ lực của các nhân viên trong dự án này.
Wir müssen die Bemühungen der Mitarbeiter in diesem Projekt anerkennen.
▶
Cô ấy đã nhìn nhận tài năng của bạn và mời bạn tham gia vào nhóm.
Sie hat dein Talent erkannt und dich eingeladen, dem Team beizutreten.