Definition
▶
tâm tư
Tâm tư là những suy nghĩ, tình cảm hoặc tâm trạng của một người về một vấn đề nào đó.
Tâm tư son los pensamientos, sentimientos o estados de ánimo de una persona sobre un tema en particular.
▶
Anh ấy luôn chia sẻ tâm tư của mình với bạn bè.
Él siempre comparte sus pensamientos con sus amigos.
▶
Cô ấy viết nhật ký để ghi lại tâm tư của mình.
Ella escribe un diario para registrar sus pensamientos.
▶
Tâm tư của tôi về tương lai rất mơ hồ.
Mis pensamientos sobre el futuro son muy vagos.