Definition
▶
sinh nhật
Ngày sinh nhật là ngày kỷ niệm việc sinh ra của một người.
El cumpleaños es el día en que se celebra el nacimiento de una persona.
▶
Tôi đã tổ chức một bữa tiệc sinh nhật lớn cho con trai tôi.
Hice una gran fiesta de cumpleaños para mi hijo.
▶
Sinh nhật của tôi rơi vào tháng Mười hai.
Mi cumpleaños es en diciembre.
▶
Chúng tôi thường tặng quà vào sinh nhật của bạn bè.
Usualmente damos regalos en el cumpleaños de los amigos.