Definition
▶
tâm trạng
Tâm trạng là trạng thái cảm xúc hoặc tinh thần của một người trong một khoảng thời gian nhất định.
El estado de ánimo es la condición emocional o mental de una persona en un período determinado.
▶
Hôm nay tôi có tâm trạng rất tốt.
Hoy tengo un muy buen estado de ánimo.
▶
Cô ấy luôn thay đổi tâm trạng mà không có lý do rõ ràng.
Ella siempre cambia de estado de ánimo sin una razón clara.
▶
Mỗi buổi sáng, tôi thường kiểm tra tâm trạng của mình trước khi bắt đầu làm việc.
Cada mañana, suelo revisar mi estado de ánimo antes de comenzar a trabajar.