Definition
▶
Có
Có là động từ chỉ trạng thái sở hữu hoặc tồn tại một cái gì đó.
Avoir est un verbe qui indique l'état de possession ou d'existence de quelque chose.
▶
Tôi có một chiếc xe máy mới.
J'ai une nouvelle moto.
▶
Chúng ta có nhiều thời gian để hoàn thành dự án.
Nous avons beaucoup de temps pour terminer le projet.
▶
Cô ấy có một con mèo rất dễ thương.
Elle a un chat très mignon.