Definition
▶
với
Từ 'với' chỉ sự đi kèm, kết hợp hay tham gia của một người hoặc một vật nào đó.
Le mot 'với' désigne l'accompagnement, la combinaison ou la participation d'une personne ou d'un objet.
▶
Tôi đi đến trường với bạn.
Je vais à l'école avec un ami.
▶
Cô ấy đã ăn tối với gia đình.
Elle a dîné avec sa famille.
▶
Chúng ta sẽ học bài cùng nhau với nhau.
Nous allons étudier ensemble.