Definition
▶
nhiều
Nhiều có nghĩa là số lượng lớn hoặc mức độ nhiều trong một ngữ cảnh nào đó.
Beaucoup signifie une grande quantité ou un niveau élevé dans un certain contexte.
▶
Tôi có nhiều sách trong thư viện của mình.
J'ai beaucoup de livres dans ma bibliothèque.
▶
Trời hôm nay có nhiều mây.
Il y a beaucoup de nuages aujourd'hui.
▶
Chúng ta cần nhiều thời gian để hoàn thành dự án này.
Nous avons besoin de beaucoup de temps pour terminer ce projet.