Definition
▶
khác
Từ 'khác' chỉ điều gì đó không giống hoặc không cùng loại với cái đã được đề cập.
Le mot 'khác' désigne quelque chose qui n'est pas semblable ou qui n'appartient pas à la même catégorie que ce qui a été mentionné.
▶
Chúng ta cần tìm một giải pháp khác cho vấn đề này.
Nous devons trouver une autre solution à ce problème.
▶
Mỗi người có sở thích khác nhau.
Chaque personne a des goûts différents.
▶
Cô ấy mặc một bộ váy khác trong bữa tiệc.
Elle portait une robe différente à la fête.