Definition
▶
mục tiêu
Mục tiêu là điểm đến hoặc kết quả mà một cá nhân hoặc tổ chức muốn đạt được.
Un objectif est le résultat ou le but qu'une personne ou une organisation souhaite atteindre.
▶
Mục tiêu của tôi là hoàn thành dự án trong tháng này.
Mon objectif est de terminer le projet ce mois-ci.
▶
Chúng tôi đã đặt ra mục tiêu tăng doanh thu 20% năm nay.
Nous avons fixé l'objectif d'augmenter le chiffre d'affaires de 20% cette année.
▶
Học sinh cần xác định mục tiêu học tập rõ ràng để thành công.
Les élèves doivent définir des objectifs d'apprentissage clairs pour réussir.