Definition
▶
nỗ lực
Nỗ lực là hành động cố gắng làm điều gì đó để đạt được mục tiêu hoặc kết quả mong muốn.
L'effort est l'action de s'efforcer de faire quelque chose pour atteindre un objectif ou un résultat souhaité.
▶
Tôi đã nỗ lực rất nhiều để hoàn thành dự án đúng hạn.
J'ai fait beaucoup d'efforts pour terminer le projet à temps.
▶
Nỗ lực của bạn sẽ được đền đáp nếu bạn kiên trì theo đuổi ước mơ.
Vos efforts seront récompensés si vous persévérez dans la poursuite de vos rêves.
▶
Anh ấy đã nỗ lực tập luyện mỗi ngày để trở thành vận động viên giỏi.
Il a fait des efforts en s'entraînant chaque jour pour devenir un bon athlète.