Definition
▶
nơi
Nơi là một không gian hay địa điểm cụ thể mà con người có thể đến hoặc ở lại.
Un lieu est un espace ou un endroit spécifique où les gens peuvent aller ou rester.
▶
Tôi muốn tìm một nơi yên tĩnh để học bài.
Je veux trouver un lieu calme pour étudier.
▶
Nơi này có phong cảnh rất đẹp.
Cet endroit a un paysage très beau.
▶
Chúng ta nên chọn một nơi thuận tiện cho cuộc họp.
Nous devrions choisir un lieu pratique pour la réunion.