Definition
▶
đòi hỏi
Đòi hỏi là hành động yêu cầu hoặc yêu sách một điều gì đó mà người khác phải thực hiện hoặc cung cấp.
Exiger est l'action de demander ou de réclamer quelque chose que les autres doivent accomplir ou fournir.
▶
Cô ấy luôn đòi hỏi sự hoàn hảo trong công việc của mình.
Elle exige toujours la perfection dans son travail.
▶
Họ đòi hỏi một mức lương cao hơn cho công việc này.
Ils exigent un salaire plus élevé pour ce travail.
▶
Chúng tôi không thể đáp ứng tất cả các đòi hỏi của khách hàng.
Nous ne pouvons pas satisfaire toutes les exigences des clients.