Definition
▶
hướng tới
Hướng tới có nghĩa là chỉ sự chỉ về một hướng hoặc một mục tiêu nào đó.
Hors de cela, cela signifie indiquer une direction ou un objectif.
▶
Tôi đang hướng tới một tương lai tươi sáng.
Je m'oriente vers un avenir radieux.
▶
Cô ấy luôn hướng tới sự hoàn thiện trong công việc.
Elle vise toujours l'excellence dans son travail.
▶
Chúng ta cần hướng tới việc bảo vệ môi trường.
Nous devons nous diriger vers la protection de l'environnement.