Definition
▶
đỉnh cao
Đỉnh cao là điểm cao nhất của một ngọn núi hoặc một vị trí cao hơn so với xung quanh.
Le sommet est le point le plus élevé d'une montagne ou une position plus élevée par rapport à son environnement.
▶
Chúng tôi đã leo lên đỉnh cao của ngọn núi trong suốt chuyến đi.
Nous avons gravi le sommet de la montagne pendant le voyage.
▶
Đỉnh cao của sự nghiệp anh ấy là khi anh nhận được giải thưởng lớn.
Le sommet de sa carrière a été lorsqu'il a reçu le grand prix.
▶
Từ đỉnh cao, bạn có thể nhìn thấy toàn cảnh thành phố.
Du sommet, vous pouvez voir toute la ville.