Definition
▶
hay
Từ 'hay' có nghĩa là tốt, có chất lượng cao hoặc được đánh giá cao.
Le mot 'hay' signifie bon, de haute qualité ou bien évalué.
▶
Bài hát này thật hay!
Cette chanson est vraiment bonne !
▶
Cô ấy có một giọng hát hay.
Elle a une belle voix.
▶
Món ăn này rất hay và ngon miệng.
Ce plat est très bon et savoureux.