Definition
▶
khả năng
Khả năng là khả năng hoặc năng lực của một người để thực hiện một nhiệm vụ hoặc hoạt động nào đó.
La capacité est l'aptitude ou la compétence d'une personne à réaliser une tâche ou une activité.
▶
Cô ấy có khả năng học ngoại ngữ rất nhanh.
Elle a une capacité d'apprentissage des langues étrangères très rapide.
▶
Khả năng lãnh đạo của anh ấy đã giúp đội ngũ vượt qua nhiều thử thách.
Sa capacité de leadership l'a aidé à faire surmonter de nombreux défis à l'équipe.
▶
Chúng ta cần đánh giá khả năng của từng thành viên trong dự án.
Nous devons évaluer la capacité de chaque membre dans le projet.