Definition
▶
tạo hóa
Tạo hóa là thuật ngữ dùng để chỉ một thực thể hoặc lực lượng có khả năng sáng tạo và hình thành vạn vật trong vũ trụ.
La création est un terme désignant un être ou une force capable de créer et de former tout ce qui existe dans l'univers.
▶
Nhiều người tin rằng tạo hóa đã tạo ra con người từ đất và nước.
Beaucoup de gens croient que la création a fait l'homme de terre et d'eau.
▶
Tạo hóa ban tặng cho chúng ta vẻ đẹp của thiên nhiên.
La création nous a offert la beauté de la nature.
▶
Chúng ta thường cảm thấy biết ơn tạo hóa vì những điều tuyệt vời trong cuộc sống.
Nous ressentons souvent de la gratitude envers la création pour les choses merveilleuses de la vie.