Definition
▶
cải thiện
Cải thiện là hành động làm cho một cái gì đó tốt hơn, nâng cao chất lượng hoặc hiệu suất.
Améliorer est l'action de rendre quelque chose meilleur, d'augmenter la qualité ou la performance.
▶
Chúng ta cần cải thiện kỹ năng giao tiếp của mình.
Nous devons améliorer nos compétences en communication.
▶
Cải thiện sức khỏe là mục tiêu hàng đầu của tôi.
Améliorer ma santé est mon objectif principal.
▶
Công ty đang tìm cách cải thiện dịch vụ khách hàng.
L'entreprise cherche à améliorer le service client.