Definition
▶
tâm trạng
Tâm trạng là trạng thái cảm xúc hoặc tinh thần của một người tại một thời điểm nhất định.
L'état d'esprit est l'état émotionnel ou mental d'une personne à un moment donné.
▶
Hôm nay tâm trạng của tôi rất vui vẻ.
Aujourd'hui, je suis de bonne humeur.
▶
Cô ấy có tâm trạng buồn sau khi nghe tin xấu.
Elle est de mauvaise humeur après avoir entendu de mauvaises nouvelles.
▶
Tâm trạng của anh ấy thay đổi nhanh chóng khi nghe nhạc.
Son humeur change rapidement en écoutant de la musique.