Definition
▶
kỳ vọng
Kỳ vọng là sự mong đợi hoặc hy vọng về một điều gì đó sẽ xảy ra trong tương lai.
L'attente est l'espoir ou l'espoir qu'une chose se produise dans le futur.
▶
Tôi kỳ vọng rằng dự án này sẽ thành công.
J'attends que ce projet réussisse.
▶
Chúng tôi kỳ vọng vào sự cải thiện của nền kinh tế trong năm tới.
Nous attendons une amélioration de l'économie l'année prochaine.
▶
Cô ấy có kỳ vọng lớn vào việc thi vào đại học.
Elle a de grandes attentes pour entrer à l'université.