Definition
▶
thuyết phục
Là hành động khiến ai đó tin tưởng hoặc chấp nhận một ý tưởng, quan điểm hay hành động nào đó.
C'est l'action de faire croire ou d'accepter une idée, un point de vue ou une action.
▶
Cô ấy đã thuyết phục tôi rằng chúng ta nên đi du lịch vào cuối tuần.
Elle m'a convaincu que nous devrions partir en voyage ce week-end.
▶
Chúng ta cần thuyết phục khách hàng mua sản phẩm của mình.
Nous devons convaincre les clients d'acheter notre produit.
▶
Anh ấy rất giỏi trong việc thuyết phục người khác tham gia vào dự án.
Il est très doué pour convaincre les autres de participer au projet.