Definition
▶
mặt
Mặt là phần phía trước của đầu, nơi có mắt, mũi và miệng.
הפנים הם החלק הקדמי של הראש, שבו עיניים, אף ופה.
▶
Cô ấy có một khuôn mặt rất đẹp.
יש לה פנים מאוד יפות.
▶
Anh ta che mặt bằng tay khi cười.
הוא מכסה את פניו ביד כשחייך.
▶
Mặt của trẻ em thường sáng và hồng hào.
פני הילדים בדרך כלל בהירות ואדמדמות.