Definition
▶
đảm bảo
Đảm bảo có nghĩa là cam kết hoặc chắc chắn rằng một điều gì đó sẽ xảy ra hoặc được thực hiện.
להבטיח משמעותה היא להתחייב או להיות בטוח שדבר מה יקרה או יתבצע.
▶
Chúng tôi sẽ đảm bảo rằng sản phẩm được giao đúng hạn.
אנחנו נדאג שהמוצר יישלח בזמן.
▶
Cần phải đảm bảo an toàn cho tất cả mọi người.
צריך להבטיח את הבטיחות של כל האנשים.
▶
Họ đảm bảo rằng tất cả các thông tin đều chính xác.
הם מבטיחים שכל המידע מדויק.