Definition
▶
thích thú
Thích thú là cảm giác vui vẻ và hài lòng khi trải nghiệm một điều gì đó mà mình yêu thích.
אהבה היא תחושה של שמחה וסיפוק כאשר חווים משהו שאוהבים.
▶
Tôi thích thú khi nghe nhạc jazz.
אני מתענג כשאני שומע מוזיקת ג'אז.
▶
Cô ấy luôn thích thú khi xem phim hài.
היא תמיד מתענגת כשצופה בסרטי קומדיה.
▶
Chúng tôi thích thú khi đi dạo trong công viên.
אנחנו מתענגות כשאנחנו מטיילים בפארק.