Definition
▶
thuyết phục
Thuyết phục nghĩa là làm cho người khác tin tưởng hay chấp nhận một ý kiến, quan điểm hoặc hành động nào đó.
שיכנוע הוא לגרום לאדם אחר להאמין או לקבל רעיון, דעה או פעולה כלשהי.
▶
Cô ấy đã thuyết phục tôi tham gia buổi họp.
היא שיכנעה אותי להשתתף בפגישה.
▶
Chúng ta cần thuyết phục khách hàng rằng sản phẩm này là tốt nhất.
אנחנו צריכים לשכנע את הלקוח שהמוצר הזה הוא הטוב ביותר.
▶
Anh ấy rất giỏi trong việc thuyết phục người khác.
הוא מאוד טוב בשכנוע אחרים.