Definition
▶
tiếp cận
Tiếp cận là hành động hoặc quá trình tiếp cận một cái gì đó, như một ý tưởng, một địa điểm, hoặc một nguồn tài nguyên.
L'approccio è l'azione o il processo di avvicinarsi a qualcosa, come un'idea, un luogo o una risorsa.
▶
Chúng ta cần có một cách tiếp cận mới để giải quyết vấn đề này.
Dobbiamo avere un nuovo approccio per risolvere questo problema.
▶
Tiếp cận công nghệ thông tin là rất quan trọng trong thời đại số.
L'accesso alla tecnologia dell'informazione è molto importante nell'era digitale.
▶
Cô ấy đã tiếp cận khách hàng một cách hiệu quả để giới thiệu sản phẩm.
Lei ha avvicinato i clienti in modo efficace per presentare il prodotto.