Definition
▶
dưới
Dưới là từ chỉ vị trí nằm ở phía thấp hơn một vật nào đó.
Sotto è una parola che indica una posizione che si trova al di sotto di un oggetto.
▶
Con mèo đang ngủ dưới cái bàn.
Il gatto sta dormendo sotto il tavolo.
▶
Chúng ta cần tìm chiếc chìa khóa dưới ghế sofa.
Dobbiamo trovare la chiave sotto il divano.
▶
Bầu trời rất đẹp dưới ánh trăng.
Il cielo è molto bello sotto la luna.